| Dữ liệu biên mục | | Leader | | 01415nam a2200373 a 4500 | | 001 | | BVU170008992 | | 020 | ## | $c75000 | | 040 | ## | $aBVU $bvie $eAACR2 | | 041 | 0# | $avie | | 082 | 04 | $a657 $bG434T 2016 $223 | | 245 | 00 | $aGiáo trình Nguyên lý kế toán : $bĐã chỉnh sửa bổ sung theo thông tư số 200/2014/TT/BTC ngày 22/12/2014 / $cVõ Văn Nhị (ch.b) ; B.s.: Nguyễn Thị Mỹ Hoàng, ... [và những người khác] | | 250 | ## | $aTái bản lần 5 | | 260 | ## | $aTp. Hồ Chí Minh : $bKinh tế Tp Hồ Chí Minh, $c2016 | | 290 | | Kinh tế | | 291 | | Kế toán | | 291 | | Quản trị kinh doanh | | 291 | | Tài chính - Ngân hàng | | 294 | | Kế toán kiểm toán | | 294 | | Kế toán tài chính | | 294 | | Quản trị doanh nghiệp | | 294 | | Quản trị tài chính - ngân hàng | | 295 | | Nguyên lý kế toán | | 300 | ## | $a339 tr. : $bminh họa ; $c24 cm. | | 500 | ## | $aĐầu trang tên sách ghi: Đại học Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh. Khoa Kế toán - Kiểm toán. Bộ môn Nguyên lý kế toán | | 504 | ## | $aThư mục: tr. 284-399 | | 520 | ## | $aTrình bày một số vấn đề chung về kế toán. Báo cáo kế toán. Tài khoản và ghi sổ kép.Tính giá đối tượng kế toán. Chứng từ và kiểm kê. Sổ kế toán và hình thức kế toán... | | 650 | #4 | $aKế toán $xGiáo trình | | 700 | 1# | $aNguyễn, Thị Mỹ Hoàng $cTh.s $eb.s | | 700 | 1# | $aVõ, Văn Nhị $cPGS.TS $ech.b | | 710 | 2# | $aĐại học Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh. $bKhoa Kế toán - Kiểm toán. Bộ môn Nguyên lý kế toán | | 900 | | True | | 911 | | Lê Thị Bình | | 925 | | G | | 926 | | 0 | | 927 | | SH |
| | Dữ liệu xếp giá | - BVU: Đọc [ Rỗi ] Sơ đồ kho
- D.006988
- BVU: Mượn [ Rỗi ] Sơ đồ kho
- M.015125-6
- Tổng số bản: 3
- Số bản chưa mượn: 3 (kể cả các bản được giữ chỗ)
- Số bản được giữ chỗ: 0
- Thông tin cho mượn: Chi tiết
|
|
|
| | Các mục từ truy cập | | | Những độc giả mượn ấn phẩm này cũng mượn | |
|